lẫn cẫn

  1. gâteux
    • Ông già lẫn cẫn
      un vieux gâteux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lẫn cẫn"

lẫn cẫn
Ông cụ đã già nên hơi lẫn cẫn.